用
yòng
Nghĩa
- dùng
- sử dụng
Định nghĩa
表示使用、运用、利用等意思。也可表示需要、吃/喝(敬语)等。
Biểu thị ý nghĩa sử dụng, vận dụng, lợi dụng. Cũng có thể biểu thị cần, ăn/uống (kính ngữ) v.v.
Cách dùng
常用作动词,后面接宾语,表示使用某物或某种方式。也可作名词,表示用处。在口语中还有“需要”的意思(常用于否定句)。另外在“用餐”等词中表示吃或喝。
Thường được dùng làm động từ, phía sau có tân ngữ, biểu thị việc sử dụng vật gì hoặc cách thức nào. Cũng có thể làm danh từ, biểu thị công dụng. Trong khẩu ngữ còn có nghĩa "cần" (thường dùng trong câu phủ định). Ngoài ra trong từ "用餐" biểu thị ăn hoặc uống.
Ví dụ
- 1 我用手机看视频。 (Tôi dùng điện thoại xem video.)
- 2 这个办法很管用。 (Cách này rất hữu dụng.)
- 3 不用谢。 (Không cần cảm ơn.)
- 4 请用茶。 (Mời dùng trà.)
- 5 这笔钱有什么用? (Số tiền này có ích gì?)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.