Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 田径

田径

tián jìng

HSK 6

Nghĩa

  • điền kinh

Định nghĩa

田径运动是包括径赛和田赛的体育运动项目,包括走、跑、跳、投等多种项目。

Điền kinh là môn thể thao bao gồm các nội dung chạy và nhảy, ném, đi bộ, v.v.

Cách dùng

田径”通常用作名词,指代田径运动这个体育项目,也常用来指代相关的比赛或运动员。

田径” thường được dùng như danh từ, chỉ môn thể thao điền kinh, cũng thường dùng để chỉ các cuộc thi đấu hoặc vận động viên liên quan.

Ví dụ

  • 1 他是一名田径运动员。 (Anh ấy là một vận động viên điền kinh.)
  • 2 田径比赛在体育场举行。 (Cuộc thi điền kinh được tổ chức tại sân vận động.)
  • 3 她从小就喜欢田径运动。 (Cô ấy từ nhỏ đã thích môn điền kinh.)
  • 4 田径项目包括短跑、跳远和铅球等。 (Các môn điền kinh bao gồm chạy nhanh, nhảy xa và đẩy tạ, v.v.)
  • 5 今年奥运会增设了几个田径小项。 (Năm nay Olympic đã thêm một vài nội dung nhỏ của điền kinh.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản