Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 甲

甲

jiǎ

HSK 5

Nghĩa

  • thứ nhất (giáp)
  • móng (tay, chân)

Định nghĩa

甲:天干的第一位;引申为第一、首位;也指铠甲或动物身上的硬壳。

Giáp: vị trí thứ nhất trong Thiên Can (mười can); nghĩa rộng là thứ nhất, đứng đầu; cũng chỉ áo giáp hoặc vỏ cứng trên cơ thể động vật.

Cách dùng

甲字有多种用法:1. 天干第一位,用于纪年、纪月等;2. 表示第一或首位,如“甲等”;3. 指铠甲,古代战士的护身衣;4. 指动物身上的硬壳,如“龟甲”;5. 在合同或考试中常用作一方或等级符号。

Từ 'giáp' có nhiều cách dùng: 1. Vị trí thứ nhất trong Thiên Can, dùng để ghi năm, tháng; 2. Biểu thị thứ nhất hoặc đứng đầu, như 'hạng giáp'; 3. Chỉ áo giáp, áo bảo vệ của chiến binh thời cổ; 4. Chỉ vỏ cứng trên cơ thể động vật, như 'mai rùa'; 5. Trong hợp đồng hoặc kỳ thi thường dùng để chỉ một bên hoặc cấp bậc.

Ví dụ

  • 1 今年是甲辰年。 (Năm nay là năm Giáp Thìn.)
  • 2 他的成绩被评为甲等。 (Thành tích của cậu ấy được xếp loại hạng giáp.)
  • 3 古代士兵穿着铠甲作战。 (Lính thời cổ mặc áo giáp để chiến đấu.)
  • 4 龟甲可以用来占卜。 (Mai rùa có thể dùng để bói toán.)
  • 5 甲乙双方签订了合同。 (Bên A và bên B đã ký kết hợp đồng.)
  • 6 这个项目需要甲级资质。 (Dự án này cần tư cách cấp giáp.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome