Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 申诉

申诉

shēn sù

HSK 7–9

Nghĩa

  • khiếu nại
  • kháng cáo

Định nghĩa

指公民或当事人认为自己的合法权益受到侵害时,向有关部门提出请求,要求重新审查处理。

Chỉ việc công dân hoặc đương sự khi cho rằng quyền lợi hợp pháp của mình bị xâm hại, thì gửi yêu cầu đến cơ quan chức năng để yêu cầu xem xét lại và xử lý.

Cách dùng

一般用在法律或行政场合,指对判决或处理决定不服,向上级机关或法院提出重新审理或处理的要求。也可以用于日常生活中的投诉或请求纠正错误。

Thường dùng trong bối cảnh pháp lý hoặc hành chính, chỉ việc không phục với phán quyết hoặc quyết định xử lý, đưa yêu cầu lên cơ quan cấp trên hoặc tòa án để xem xét lại hoặc xử lý. Cũng có thể dùng trong đời sống hàng ngày để chỉ việc khiếu nại hoặc yêu cầu sửa chữa sai lầm.

Ví dụ

  • 1 他对法院的判决不服,决定向上一级法院提出申诉。 (Anh ấy không phục phán quyết của tòa án, quyết định kháng cáo lên tòa án cấp trên.)
  • 2 如果用人单位侵犯了你的权益,你可以到劳动部门申诉。 (Nếu người sử dụng lao động xâm phạm quyền lợi của bạn, bạn có thể đến cơ quan lao động để khiếu nại.)
  • 3 消费者在购物时遇到问题,可以打电话向消费者协会申诉。 (Người tiêu dùng khi gặp vấn đề khi mua sắm, có thể gọi điện khiếu nại đến hiệp hội người tiêu dùng.)
  • 4 他因为受了委屈,决定向上级领导申诉。 (Vì bị oan ức, anh ấy quyết định khiếu nại lên lãnh đạo cấp trên.)
  • 5 这项行政决定明显不合理,你应该提出申诉。 (Quyết định hành chính này rõ ràng không hợp lý, bạn nên khiếu nại.)
  • 6 经过多次申诉,他的案件终于得到了重新审理。 (Sau nhiều lần kháng cáo, vụ án của anh ấy cuối cùng đã được xét xử lại.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản