Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 电台

电台

diàn tái

HSK 7–9

Nghĩa

  • đài phát thanh

Định nghĩa

指广播电台或电视台,即通过无线电波或电信号传送节目以供大众收听或收看的机构。

Chỉ đài phát thanh hoặc đài truyền hình, tức là cơ quan phát các chương trình qua sóng vô tuyến hoặc tín hiệu điện để công chúng nghe hoặc xem.

Cách dùng

这个名词用于指代播放节目的电台或电视台。可使用在收听广播、收看节目、建立广播机构等场景中。

Danh từ này dùng để chỉ đài phát thanh hoặc đài truyền hình phát chương trình. Có thể dùng trong các ngữ cảnh như nghe đài, xem chương trình, thành lập cơ quan phát sóng, v.v.

Ví dụ

  • 1 我每天早上都会收听电台的新闻。 (Mỗi sáng tôi đều nghe tin tức của đài phát thanh.)
  • 2 这家电台的广播覆盖整个省份。 (Sóng phát thanh của đài này phủ khắp tỉnh.)
  • 3 他打电话到电台点歌送给朋友。 (Anh ấy gọi điện đến đài phát thanh để điểm bài hát tặng bạn.)
  • 4 很多人都通过网络收听国外电台。 (Nhiều người nghe đài nước ngoài qua mạng.)
  • 5 电台主持人正在介绍最新的音乐。 (Người dẫn chương trình của đài đang giới thiệu nhạc mới.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản