Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

liú

HSK 4

Nghĩa

  • để lại
  • ở lại
  • giữ lại

Định nghĩa

动词,表示停留在某处、不离开;保存、保留;使某人或某物留下;留学。

Verb, meaning to stay at a place, not leave; to keep, to reserve; to make someone or something stay; to study abroad.

Cách dùng

常用于表示物理停、保物品、人、学等场景。

Commonly used in scenarios of physical staying, reserving items, keeping someone, or studying abroad.

Ví dụ

  • 1 在这里等我。 (Please stay here and wait for me.)
  • 2 我给你了一个座位。 (I saved a seat for you.)
  • 3 他决定在北京工作。 (He decided to stay in Beijing to work.)
  • 4 言。 (Please leave a message.)
  • 5 她去年去美国学了。 (She went to study abroad in the US last year.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản