Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

fān

HSK 6

Nghĩa

  • lần, phen (lượng từ)
  • kiểu, loại

Định nghĩa

回次;种;组;轮换。

classifier for times, kinds, groups; in turn.

Cách dùng

用作量词,表示次数、种类或轮换;也可表示外国或外族的。

Used as a classifier for times, kinds, or rotations; also can indicate foreign or ethnic.

Ví dụ

  • 1 我们讨论了一。 (We had a discussion for a while.)
  • 2 好意我心领了。 (I appreciate this kind gesture.)
  • 3 他翻了一。 (He doubled it.)
  • 4 经过一努力,终于成功了。 (After a series of efforts, he finally succeeded.)
  • 5 邦 (foreign country)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản