疏通
shū tōng
Nghĩa
- khơi thông
- hòa giải
Định nghĩa
疏通是指清除阻塞物,使水流、管道等畅通;也指调解矛盾,使双方关系融洽。
疏通 nghĩa là loại bỏ vật cản, làm cho dòng nước, đường ống thông suốt; cũng có nghĩa là hòa giải mâu thuẫn, làm cho quan hệ hai bên hòa hợp.
Cách dùng
用于描述清理河道、管道等物理阻塞,也可以用于人际关系的调解或促进事务的顺利进行。
Được dùng để miêu tả việc dọn sạch tắc nghẽn vật lý như sông ngòi, đường ống, cũng có thể dùng cho việc hòa giải quan hệ giữa người với người hoặc thúc đẩy sự việc tiến hành thuận lợi.
Ví dụ
- 1 工人们正在疏通堵塞的下水道。(Các công nhân đang thông tắc cống thoát nước bị tắc.)
- 2 这条河道需要定期疏通,防止洪水泛滥。(Con sông này cần được khơi thông định kỳ để tránh lụt lội.)
- 3 经理派他去疏通与客户之间的关系。(Quản lý cử anh ta đi hòa giải quan hệ với khách hàng.)
- 4 疏通经络有助于身体健康。(Khơi thông kinh mạch có lợi cho sức khỏe.)
- 5 政府正在采取措施疏通交通拥堵。(Chính phủ đang thực hiện các biện pháp để giảm ùn tắc giao thông.)
- 6 为疏通贸易渠道,两国签署了新协议。(Để khơi thông kênh thương mại, hai nước đã ký hiệp định mới.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản