疼爱
téng ài
Nghĩa
- yêu thương
- cưng chiều
Định nghĩa
疼爱:非常喜爱,关切爱护。多用于长辈对晚辈或对亲人的爱。
疼爱: yêu thương, quan tâm chăm sóc. Thường dùng cho tình yêu của người lớn đối với con cháu hoặc người thân.
Cách dùng
疼爱是动词,后面常接人或事物。表示因为喜欢而非常关心、爱护,语气较亲切。常用于父母对子女、祖辈对孙辈等。
疼爱 là động từ, thường đi sau là người hoặc vật. Diễn tả sự quan tâm, chăm sóc vì yêu thích, với giọng điệu thân mật. Thường dùng cho cha mẹ với con cái, ông bà với cháu chắt, v.v.
Ví dụ
- 1 妈妈非常疼爱她的孩子。 (Mẹ rất yêu thương con của bà.)
- 2 爷爷奶奶疼爱孙子,总是给他买好吃的。 (Ông bà cưng chiều cháu trai, luôn mua đồ ăn ngon cho nó.)
- 3 丈夫很疼爱妻子,每天下班回家都帮忙做家务。 (Người chồng rất yêu thương vợ, mỗi ngày tan làm về đều giúp việc nhà.)
- 4 她是家里最小的女儿,父母对她疼爱有加。 (Cô ấy là con gái út trong nhà, cha mẹ đặc biệt yêu thương cô.)
- 5 虽然他对孩子很疼爱,但从不溺爱。 (Dù anh ấy rất yêu thương con cái nhưng không bao giờ nuông chiều quá mức.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản