Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 登录

登录

dēng lù

HSK 5

Nghĩa

  • đăng nhập

Định nghĩa

指输入用户名和密码等身份验证信息,以进入计算机系统、网站或应用程序。

Chỉ việc nhập tên người dùng và mật khẩu để xác thực danh tính, từ đó truy cập vào hệ thống máy tính, trang web hoặc ứng dụng.

Cách dùng

用于描述用户进入需要身份认证的系统或网站时进行的操作。常与“账号”、“密码”搭配使用。

Được dùng để mô tả hành động của người dùng khi truy cập vào hệ thống hoặc trang web yêu cầu xác thực danh tính. Thường đi kèm với 'tài khoản', 'mật khẩu'.

Ví dụ

  • 1 请输入您的用户名和密码登录。 (Vui lòng nhập tên người dùng và mật khẩu để đăng nhập.)
  • 2 我已经登录了我的电子邮件。 (Tôi đã đăng nhập vào email của tôi.)
  • 3 这个网站每天有很多人登录。 (Trang web này mỗi ngày có rất nhiều người đăng nhập.)
  • 4 如果忘记密码,您就无法登录。 (Nếu quên mật khẩu, bạn sẽ không thể đăng nhập.)
  • 5 登录成功后,您可以看到个人主页。 (Sau khi đăng nhập thành công, bạn có thể xem trang cá nhân.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản