Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 百分点

百分点

bǎi fēn diǎn

HSK 6

Nghĩa

  • điểm phần trăm

Định nghĩa

百分之一为一个百分点,用于表示百分数的变化幅度。

Một phần trăm được gọi là một điểm phần trăm, dùng để biểu thị mức độ thay đổi của tỷ lệ phần trăm.

Cách dùng

用于比较两个百分数之间的差值,比如从20%增加到30%就增加了10个百分点

Dùng để so sánh sự chênh lệch giữa hai tỷ lệ phần trăm, ví dụ từ 20% tăng lên 30% là tăng 10 điểm phần trăm.

Ví dụ

  • 1 今年经济增长率比去年提高了2个百分点。 (Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm nay tăng 2 điểm phần trăm so với năm ngoái.)
  • 2 这次调查显示,支持率下降了5个百分点。 (Cuộc khảo sát này cho thấy tỷ lệ ủng hộ đã giảm 5 điểm phần trăm.)
  • 3 通货膨胀率从3%上升到5%,上升了两个百分点。 (Tỷ lệ lạm phát tăng từ 3% lên 5%, tăng hai điểm phần trăm.)
  • 4 失业率与上个月相比没有变化,仍然是6个百分点左右。 (Tỷ lệ thất nghiệp không thay đổi so với tháng trước, vẫn ở mức khoảng 6 điểm phần trăm.)
  • 5 该公司的市场份额在一年内增长了8个百分点。 (Thị phần của công ty đó đã tăng 8 điểm phần trăm trong một năm.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản