皇后
huáng hòu
Nghĩa
- hoàng hậu
Định nghĩa
皇帝的正妻。
Vợ chính của hoàng đế.
Cách dùng
用于称呼皇帝的配偶,在古代中国及一些君主制国家中,皇后的地位很高。
Dùng để gọi người vợ chính của hoàng đế; trong Trung Quốc cổ đại và một số nước quân chủ, hoàng hậu có địa vị rất cao.
Ví dụ
- 1 皇后是皇帝的正妻。 (Hoàng hậu là vợ chính của hoàng đế.)
- 2 她在宫中地位很高,因为她是皇后。 (Bà ấy có địa vị cao trong cung vì bà là hoàng hậu.)
- 3 中国古代历史上有很多著名的皇后。 (Trong lịch sử Trung Quốc cổ đại có rất nhiều hoàng hậu nổi tiếng.)
- 4 皇后穿着华丽的礼服。 (Hoàng hậu mặc bộ lễ phục lộng lẫy.)
- 5 在这个故事中,皇后是一个善良的人。 (Trong câu chuyện này, hoàng hậu là một người tốt bụng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản