Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 盒子

盒子

hé zi

HSK 4

Nghĩa

  • hộp

Định nghĩa

「盒子」是指用纸、木头、塑料等材料制成的容器,可以用来装东西。

“盒子” là một loại vật dụng dùng để chứa đồ, được làm từ giấy, gỗ, nhựa, v.v.

Cách dùng

盒子”是一个名词,常与量词“个”搭配,如“一个盒子”。可以作主语、宾语,也可用于“纸盒子”“鞋盒子”等复合词。

盒子” là một danh từ, thường đi với lượng từ “个”, như “一个盒子”. Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, và cũng được dùng trong các từ ghép như “纸盒子”, “鞋盒子”, v.v.

Ví dụ

  • 1 这个盒子很漂亮。 (Cái hộp này rất đẹp.)
  • 2 我把书放在盒子里。 (Tôi đặt sách vào trong hộp.)
  • 3 他送给我一个礼物盒子。 (Anh ấy tặng tôi một hộp quà.)
  • 4 盒子里的蛋糕很好吃。 (Bánh ngọt trong hộp rất ngon.)
  • 5 请把盒子打开。 (Xin hãy mở hộp ra.)
  • 6 这个盒子太小了,装不下这么多东西。 (Cái hộp này quá nhỏ, không chứa được nhiều thứ như vậy.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản