Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

gài

HSK 5

Nghĩa

  • đậy, che
  • nắp
  • xây (nhà)

Định nghĩa

覆盖;建造;盖子。

To cover; to build; lid, cover.

Cách dùng

作为动词可表示遮、建造(如房子),作为名词指子或覆物。

As a verb, it means to cover or to build (e.g., build a house); as a noun, it refers to a lid or cover.

Ví dụ

  • 1 请把锅上。 (Please put the lid on the pot.)
  • 2 他们正在一栋新楼。 (They are building a new building.)
  • 3 外面很冷,快上被子。 (It's cold outside, quickly cover yourself with a blanket.)
  • 4 这个瓶子的很紧。 (The cap of this bottle is very tight.)
  • 5 了公章。 (He affixed the official seal.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản