Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 盘旋

盘旋

pán xuán

HSK 7–9

Nghĩa

  • lượn vòng
  • bay lượn

Định nghĩa

指环绕着飞行或移动,也比喻目光、思绪等在某处停留或反复萦绕。

Chỉ việc bay vòng quanh hoặc di chuyển vòng tròn, cũng ví von việc ánh mắt, ý nghĩ dừng lại hoặc lởn vởn quanh quẩn ở một chỗ.

Cách dùng

用于描述鸟类、飞机等在空中绕圈飞行,也可用于比喻思想、话题等围绕某一点反复出现。

Dùng để miêu tả chim, máy bay bay vòng trên không trung, cũng có thể dùng ví von những ý nghĩ, chủ đề lặp đi lặp lại quanh một điểm nào đó.

Ví dụ

  • 1 老鹰在天空中盘旋。 (Con đại bàng lượn vòng trên bầu trời.)
  • 2 飞机在上空盘旋了很久才降落。 (Máy bay đã bay vòng trên không trung rất lâu rồi mới hạ cánh.)
  • 3 他的脑海中盘旋着各种想法。 (Trong đầu anh ấy lởn vởn đủ mọi ý nghĩ.)
  • 4 这个问题在我心里盘旋了好几天。 (Vấn đề này đã quẩn quanh trong lòng tôi mấy ngày.)
  • 5 山路沿着山坡盘旋而上。 (Con đường núi quanh co theo sườn đồi đi lên.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản