盘旋
pán xuán
Nghĩa
- lượn vòng
- bay lượn
Định nghĩa
指环绕着飞行或移动,也比喻目光、思绪等在某处停留或反复萦绕。
Chỉ việc bay vòng quanh hoặc di chuyển vòng tròn, cũng ví von việc ánh mắt, ý nghĩ dừng lại hoặc lởn vởn quanh quẩn ở một chỗ.
Cách dùng
用于描述鸟类、飞机等在空中绕圈飞行,也可用于比喻思想、话题等围绕某一点反复出现。
Dùng để miêu tả chim, máy bay bay vòng trên không trung, cũng có thể dùng ví von những ý nghĩ, chủ đề lặp đi lặp lại quanh một điểm nào đó.
Ví dụ
- 1 老鹰在天空中盘旋。 (Con đại bàng lượn vòng trên bầu trời.)
- 2 飞机在上空盘旋了很久才降落。 (Máy bay đã bay vòng trên không trung rất lâu rồi mới hạ cánh.)
- 3 他的脑海中盘旋着各种想法。 (Trong đầu anh ấy lởn vởn đủ mọi ý nghĩ.)
- 4 这个问题在我心里盘旋了好几天。 (Vấn đề này đã quẩn quanh trong lòng tôi mấy ngày.)
- 5 山路沿着山坡盘旋而上。 (Con đường núi quanh co theo sườn đồi đi lên.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản