Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 直径

直径

zhí jìng

HSK 7–9

Nghĩa

  • đường kính

Định nghĩa

连接圆上任意两点并且通过圆心的线段,或连接球面上任意两点并且通过球心的线段。直径是圆或球中最长的弦,长度等于半径的两倍。

Đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ trên đường tròn và đi qua tâm, hoặc đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ trên mặt cầu và đi qua tâm cầu. Đường kính là dây cung dài nhất trong đường tròn hoặc hình cầu, có độ dài bằng hai lần bán kính.

Cách dùng

用于描述圆、球体等几何图形的大小。通常与长度单位搭配,可以说“直径为...”或“直径是...”,后面接具体的数值和单位。也可以用在测量、工程、科学等语境中。

Dùng để mô tả kích thước của các hình dạng hình học như đường tròn, hình cầu. Thường kết hợp với đơn vị đo độ dài, có thể nói 'đường kính là...' hoặc 'đường kính bằng...', theo sau là giá trị cụ thể và đơn vị. Cũng có thể dùng trong ngữ cảnh đo đạc, kỹ thuật, khoa học.

Ví dụ

  • 1 这个圆的直径是十厘米。 (Đường kính của hình tròn này là mười xăng-ti-mét.)
  • 2 地球的直径约为一万二千七百公里。 (Đường kính của Trái Đất khoảng 12.700 km.)
  • 3 我们需要测量一下管道的直径。 (Chúng ta cần đo đường kính của ống dẫn.)
  • 4 硬币的直径大约是两厘米。 (Đường kính của đồng xu khoảng hai xăng-ti-mét.)
  • 5 这个池塘的直径有五十米。 (Đường kính của cái ao này là năm mươi mét.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản