Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 相册

相册

xiàng cè

HSK 5

Nghĩa

  • album ảnh

Định nghĩa

相册是用于存放和展示照片的册子,通常有固定的页面,可以插入或粘贴照片。

Album ảnh là cuốn sổ dùng để cất giữ và trưng bày ảnh, thường có các trang cố định để kẹp hoặc dán ảnh.

Cách dùng

用于指代装订成册的相片集,也可指电子相册。常用于日常交流,指收藏照片的簿子。

Dùng để chỉ tập ảnh được đóng thành quyển, cũng có thể chỉ album ảnh điện tử. Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày để chỉ quyển sổ lưu giữ ảnh.

Ví dụ

  • 1 这本相册里有很多童年的照片。 (Trong album ảnh này có rất nhiều ảnh thời thơ ấu.)
  • 2 我把旅行的照片都放进相册里了。 (Tôi đã bỏ tất cả ảnh du lịch vào album ảnh.)
  • 3 妈妈喜欢翻看旧相册。 (Mẹ tôi thích xem lại những album ảnh cũ.)
  • 4 你可以把这张照片贴在相册里。 (Bạn có thể dán bức ảnh này vào trong album.)
  • 5 现在很多人用电子相册保存照片。 (Hiện nay nhiều người dùng album ảnh điện tử để lưu giữ ảnh.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản