Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 相声

相声

xiàng sheng

HSK 6

Nghĩa

  • tướng thanh (tấu hài Trung Quốc)

Định nghĩa

相声是中国的一种传统曲艺形式,通常由两人对话表演,通过幽默、讽刺、机智的语言和模仿等手法逗观众发笑。

Tấu hài là một loại hình nghệ thuật biểu diễn truyền thống của Trung Quốc, thường do hai người đối thoại trình diễn, dùng ngôn ngữ hài hước, châm biếm, thông minh và bắt chước để gây cười cho khán giả.

Cách dùng

相声作为名词使用,可以指代这种艺术形式本身,也可以指具体的表演节目。在句子中常作主语、宾语。例如“听相声”“说相声”。另外,“说相声”也可以比喻两个人之间的配合默契、风趣对话。

Tấu hài được dùng như danh từ, chỉ loại hình nghệ thuật này hoặc một chương trình biểu diễn cụ thể. Trong câu thường làm chủ ngữ, tân ngữ. Ví dụ “nghe tấu hài” (听相声), “diễn tấu hài” (说相声). Ngoài ra, “diễn tấu hài” còn được dùng để ví von hai người phối hợp nhịp nhàng và nói chuyện vui vẻ.

Ví dụ

  • 1 我最喜欢听相声,尤其是马三立的相声。 (Tôi thích nghe tấu hài nhất, đặc biệt là tấu hài của Mã Tam Lập.)
  • 2 他说的相声把观众逗得哈哈大笑。 (Màn tấu hài của anh ấy làm khán giả cười nghiêng ngả.)
  • 3 今晚我们去茶馆听相声吧。 (Tối nay chúng ta đến tiệm trà nghe tấu hài nhé.)
  • 4 相声演员需要很强的语言表达能力。 (Diễn viên tấu hài cần khả năng diễn đạt ngôn ngữ rất mạnh.)
  • 5 你说的这两个人一唱一和,简直像在说相声。 (Hai người mà anh kể phối hợp ăn ý, giống như đang diễn tấu hài vậy.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản