Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 相机

相机

xiàng jī

HSK 3

Nghĩa

  • máy ảnh

Định nghĩa

照相机;拍照设备。

Camera; device for taking photographs.

Cách dùng

通常指用来拍摄照片或视频的电子设备。

Refers to an electronic device used to take photos or videos.

Ví dụ

  • 1 我买了一台新相机,像素很高。 (I bought a new camera with high resolution.)
  • 2 请把相机对准那个风景。 (Please point the camera at that scenery.)
  • 3 他用相机记录下了整个旅程。 (He recorded the entire trip with his camera.)
  • 4 这款相机的防抖功能很好。 (This camera has great image stabilization.)
  • 5 出门旅行别忘了带相机。 (Don't forget to bring your camera when traveling.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản