Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

ǎi

HSK 3

Nghĩa

  • thấp
  • lùn

Định nghĩa

指身材短小,高度较小。

Short in stature; of small height.

Cách dùng

通常用于形容人的身高,也可用于形容物体高度较低。

Typically used to describe a person's height, but can also describe objects of low height.

Ví dụ

  • 1 他个子很。 (He is very short.)
  • 2 这棵树很。 (This tree is very short.)
  • 3 他比我。 (He is shorter than me.)
  • 4 个子的人有时会觉得不方便。 (Short people sometimes find it inconvenient.)
  • 5 那座山不高,很。 (That mountain is not high, it is very low.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản