Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 祭奠

祭奠

jì diàn

HSK 7–9

Nghĩa

  • cúng viếng
  • tưởng niệm

Định nghĩa

祭奠是指为死去的人举行仪式,表示悼念和敬意。也可以指为纪念某事物而举行活动。

Cúng tế là tổ chức nghi lễ cho người đã khuất, bày tỏ sự thương tiếc và kính trọng. Cũng có thể chỉ việc tổ chức hoạt động để tưởng niệm một sự việc nào đó.

Cách dùng

祭奠通常用于正式场合,对象是去世的人。可以指传统的祭祀活动,也可以指现代的纪念活动。常用于“祭奠烈士”、“祭奠祖先”等搭配。

'祭奠' thường được dùng trong các dịp trang trọng, đối tượng là người đã mất. Có thể chỉ hoạt động cúng tế truyền thống, cũng có thể chỉ hoạt động tưởng niệm hiện đại. Thường dùng trong các cụm từ như '祭奠烈士' (tưởng niệm liệt sĩ), '祭奠祖先' (cúng tổ tiên).

Ví dụ

  • 1 清明节,人们到烈士陵园祭奠英雄。 (Vào dịp Tết Thanh Minh, mọi người đến nghĩa trang liệt sĩ để tưởng niệm các anh hùng.)
  • 2 他在祖先的坟前祭奠,表达哀思。 (Anh ấy cúng tế trước mộ tổ tiên, bày tỏ nỗi buồn thương.)
  • 3 为了祭奠逝去的亲人,他们举行了一场纪念活动。 (Để tưởng niệm người thân đã khuất, họ đã tổ chức một buổi lễ tưởng niệm.)
  • 4 每年的这个时候,我们都会祭奠那些为国家献身的烈士。 (Mỗi năm vào thời điểm này, chúng tôi đều tưởng niệm những liệt sĩ đã hy sinh vì đất nước.)
  • 5 这座纪念碑是为了祭奠在那场灾难中遇难的人们而修建的。 (Tượng đài này được xây dựng để tưởng niệm những người đã thiệt mạng trong thảm họa đó.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome