福气
fú qi
Nghĩa
- phúc
- phúc phần
Định nghĩa
指好的运气或幸福。
Chỉ vận may hoặc hạnh phúc.
Cách dùng
作为名词,表示好的运气或幸福,常用于口语,可与‘有’、‘没’搭配,也用于祝福语中。
Là danh từ, biểu thị vận may hoặc hạnh phúc, thường dùng trong khẩu ngữ, có thể kết hợp với 'có' hoặc 'không', cũng dùng trong lời chúc.
Ví dụ
- 1 他有福气,娶了一个好妻子。 (Anh ấy có phúc, cưới được một người vợ tốt.)
- 2 你真福气,找到了这么好的工作。 (Bạn thật may mắn, tìm được công việc tốt như vậy.)
- 3 祝您福气满满,万事如意。 (Chúc ngài phúc khí dồi dào, vạn sự như ý.)
- 4 老人常说,知足就是福气。 (Người già thường nói, biết đủ chính là phúc khí.)
- 5 我觉得自己没有福气享受这样的生活。 (Tôi cảm thấy mình không có phúc để tận hưởng cuộc sống như vậy.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản