Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 私营

私营

sī yíng

HSK 7–9

Nghĩa

  • tư nhân
  • tư doanh

Định nghĩa

指企业由私人投资和经营,区别于国营或集体经营。

Chỉ doanh nghiệp do tư nhân đầu tư và quản lý, khác với quốc doanh hoặc tập thể quản lý.

Cách dùng

常用来修饰企业、经济、公司等,与“国营”相对。

Thường dùng để bổ nghĩa cho doanh nghiệp, kinh tế, công ty, v.v., trái nghĩa với “quốc doanh”.

Ví dụ

  • 1 这是一家私营企业。 (Đây là một doanh nghiệp tư nhân.)
  • 2 私营经济在中国经济发展中起着重要作用。 (Kinh tế tư nhân đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế Trung Quốc.)
  • 3 他决定在私营部门工作。 (Anh ấy quyết định làm việc trong khu vực tư nhân.)
  • 4 这家私营公司经营得很好。 (Công ty tư nhân này kinh doanh rất tốt.)
  • 5 私营企业需要缴纳各种税费。 (Doanh nghiệp tư nhân cần nộp nhiều loại thuế phí.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản