Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

chēng

HSK 5

Nghĩa

  • gọi là, xưng
  • cân

Định nghĩa

称:称呼;叫做;称量重量;测量重量的器具。

称: to call; to name; to weigh; a weighing scale.

Cách dùng

作为动词,表示‘呼’或‘重’;作为名词,指‘秤’。常用于日常对话或正式场合。

As a verb, it means 'to call' or 'to weigh'; as a noun, it refers to 'scale'. Used in daily conversation or formal contexts.

Ví dụ

  • 1 大家都他为老师。 (Everyone calls him teacher.)
  • 2 一下这个包裹的重量。 (Please weigh this package.)
  • 3 他用秤水果。 (He weighed the fruit with a scale.)
  • 4 这种鸟被为‘凤凰’。 (This bird is called 'phoenix'.)
  • 5 我一声哥就行。 (Just call me big brother.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản