Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 称作

称作

chēng zuò

HSK 6

Nghĩa

  • gọi là
  • được gọi là

Định nghĩa

被称为;叫做。

To be called; to be known as.

Cách dùng

用于表示某事物被赋予某个名称或称号,通常用于正式或书面语境。

Used to indicate that something is given a certain name or title, typically in formal or written contexts.

Ví dụ

  • 1 这座建筑被称作‘东方明珠’。 (This building is called the 'Oriental Pearl'.)
  • 2 他因其贡献被称作‘英雄’。 (He is called a 'hero' for his contributions.)
  • 3 这种技术被称作人工智能。 (This technology is known as artificial intelligence.)
  • 4 那个地方被称作‘人间天堂’。 (That place is known as 'heaven on earth'.)
  • 5 她被誉为当代最伟大的作家之一,常被称作‘文学巨匠’。 (She is hailed as one of the greatest contemporary writers, often called a 'literary giant'.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản