Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

HSK 5

Nghĩa

  • dời
  • chuyển, di chuyển

Định nghĩa

移动,转移。

to move, to shift, to change position.

Cách dùng

表示位置、时间、方向等的改变。

Indicates a change in position, time, direction, etc.

Ví dụ

  • 1 请把桌子到那边去。(Please move the table over there.)
  • 2 到了新城市。(He moved to a new city.)
  • 3 会议时间到了明天。(The meeting time has been moved to tomorrow.)
  • 4 风易俗。(Change customs and habits.)
  • 5 民到国外。(Emigrate to a foreign country.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản