Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 移植

移植

yí zhí

HSK 7–9

Nghĩa

  • cấy ghép
  • ghép tạng

Định nghĩa

指将植物从一处移到另一处栽种;也指将生物体的一部分(如器官、组织)转移到另一个生物体上;常比喻将一种事物或方法引入到另一个环境中。

Chỉ việc di chuyển cây từ nơi này sang nơi khác để trồng; cũng chỉ việc chuyển một bộ phận của cơ thể sinh vật (như cơ quan, mô) sang một cơ thể khác; thường dùng để ví việc đưa một sự vật hay phương pháp nào đó vào một môi trường khác.

Cách dùng

一般作动词,宾语可以是植物、器官、技术、经验等。用于医学时指器官或组织移植;用于农业时指移栽;也常用于抽象意义,表示把外来的事物引入本地。

Thường dùng như động từ, tân ngữ có thể là cây cối, nội quan, kỹ thuật, kinh nghiệm... Khi dùng trong y học chỉ việc ghép tạng hoặc mô; trong nông nghiệp chỉ việc cấy cây; cũng thường dùng với nghĩa trừu tượng, chỉ việc đưa sự vật từ bên ngoài vào địa phương.

Ví dụ

  • 1 医生成功地为病人进行了心脏移植手术。 (Bác sĩ đã phẫu thuật cấy ghép tim thành công cho bệnh nhân.)
  • 2 这些树苗需要在春天移植到户外。 (Những cây giống này cần được di dời ra ngoài trời vào mùa xuân.)
  • 3 公司将国外先进的管理经验移植到本地工厂。 (Công ty đã chuyển đổi kinh nghiệm quản lý tiên tiến của nước ngoài vào nhà máy địa phương.)
  • 4 这个软件是从移动平台移植到桌面系统的。 (Phần mềm này được chuyển từ nền tảng di động sang hệ thống máy tính để bàn.)
  • 5 文化移植有时会遇到水土不服的问题。 (Việc cấy ghép văn hóa đôi khi gặp phải vấn đề không hợp với môi trường mới.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome