Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 移民

移民

yí mín

HSK 6

Nghĩa

  • di dân
  • người nhập cư
  • di cư

Định nghĩa

移民指人口在不同地区之间迁移定居的行为或这样的人。常指从一个国家迁往另一个国家并取得居留权的人。

Di cư chỉ hành vi hoặc người di chuyển và định cư giữa các khu vực khác nhau. Thường chỉ người chuyển từ nước này sang nước khác và có quyền cư trú.

Cách dùng

移民可以作动词,也可以作名词。作动词时,表示迁往别处定居;作名词时,指迁移定居的人。常用于谈论人口流动、国际迁移等。

Di cư có thể dùng như động từ hoặc danh từ. Khi là động từ, biểu thị việc chuyển đến nơi khác định cư; khi là danh từ, chỉ người di chuyển và định cư. Thường dùng khi nói về sự di chuyển dân cư, di cư quốc tế, v.v.

Ví dụ

  • 1 近年来,很多人选择移民到欧洲。 (Trong những năm gần đây, nhiều người chọn di cư sang châu Âu.)
  • 2 政府制定了新的移民政策。 (Chính phủ đã ban hành chính sách di cư mới.)
  • 3 他是一位成功的移民企业家。 (Ông ấy là một doanh nhân nhập cư thành công.)
  • 4 移民必须遵守当地的法律。 (Người nhập cư phải tuân thủ luật pháp địa phương.)
  • 5 许多移民在海外找到了新的工作机会。 (Nhiều người di cư đã tìm được cơ hội việc làm mới ở nước ngoài.)
  • 6 她的祖父母是移民到美国的。 (Ông bà của cô ấy là những người đã di cư đến Mỹ.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản