Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

shuì

HSK 5

Nghĩa

  • thuế

Định nghĩa

国家向征税对象征收的货币或实物。

A compulsory financial charge or some other type of levy imposed upon a taxpayer by a governmental organization.

Cách dùng

通常作名词使用,指政府依法对个人或企业征收的款项。

Typically used as a noun, referring to money levied by the government on individuals or businesses according to law.

Ví dụ

  • 1 每个公民都应该依法纳。 (Every citizen should pay taxes according to law.)
  • 2 这个国家的率很高。 (The tax rate in this country is very high.)
  • 3 政府用收来建设公共设施。 (The government uses tax revenue to build public facilities.)
  • 4 他因为逃被罚款。 (He was fined for tax evasion.)
  • 5 个人所得是工资的一部分。 (Income tax is part of the salary.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản