税
shuì
Nghĩa
- thuế
Định nghĩa
国家向征税对象按法定标准征收的货币或实物。
Nhà nước thu tiền hoặc hiện vật từ đối tượng chịu thuế theo tiêu chuẩn pháp luật.
Cách dùng
作名词,多用于指税收、税种、税额等。常与动词搭配,如‘交税、纳税、征税’。
Là danh từ, thường dùng để chỉ thuế khóa, loại thuế, số thuế. Thường kết hợp với động từ như 'nộp thuế, đóng thuế, thu thuế'.
Ví dụ
- 1 交税是每个公民的义务。 (Nộp thuế là nghĩa vụ của mỗi công dân.)
- 2 这家公司每年要交很多税。 (Công ty này mỗi năm phải nộp rất nhiều thuế.)
- 3 政府降低了个人所得税。 (Chính phủ đã giảm thuế thu nhập cá nhân.)
- 4 商品的价格里包含了税。 (Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế.)
- 5 逃税是违法的行为。 (Trốn thuế là hành vi vi phạm pháp luật.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.