稳健
wěn jiàn
Nghĩa
- vững vàng
- chắc chắn
Định nghĩa
形容人稳重踏实,办事谨慎;也指经济、政策等平稳可靠,无大风险。
Diễn tả con người vững vàng, cẩn thận khi làm việc; cũng chỉ kinh tế, chính sách... ổn định, đáng tin cậy, ít rủi ro.
Cách dùng
可用于形容人的性格、做事方式,也可形容经济发展、投资策略、政策措施等。常与步伐、增长、投资、处事等搭配。
Có thể dùng để miêu tả tính cách, cách làm việc của con người, cũng có thể miêu tả tăng trưởng kinh tế, chiến lược đầu tư, biện pháp chính sách... Thường kết hợp với bước đi, tăng trưởng, đầu tư, xử lý công việc, v.v.
Ví dụ
- 1 这位老将军步伐稳健,精神矍铄。 (Vị lão tướng này bước đi vững chãi, tinh thần minh mẫn.)
- 2 政府对经济采取了稳健的货币政策。 (Chính phủ đã áp dụng chính sách tiền tệ thận trọng/ổn định đối với nền kinh tế.)
- 3 他在公司里以稳健著称,深受领导信任。 (Anh ấy nổi tiếng là người thận trọng, được lãnh đạo tin tưởng.)
- 4 只有稳健的经营,企业才能长期发展。 (Chỉ có kinh doanh ổn định/bền vững, doanh nghiệp mới phát triển lâu dài.)
- 5 他的投资风格很稳健,从不追求高风险高回报。 (Phong cách đầu tư của anh ấy rất thận trọng, không bao giờ theo đuổi rủi ro cao lợi nhuận cao.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản