稻草
dào cǎo
Nghĩa
- rơm
- rơm rạ
Định nghĩa
水稻的茎叶,收获后晒干,可作饲料、燃料、造纸原料等。
Phần thân và lá của cây lúa nước, sau khi thu hoạch phơi khô, có thể dùng làm thức ăn cho gia súc, chất đốt, nguyên liệu làm giấy, v.v.
Cách dùng
“稻草”通常指收割水稻后剩下的干燥茎秆,常用来铺床、盖屋顶、喂牲畜、做肥料,也用于编织草绳、草席等。
“稻草” thường chỉ phần thân khô còn lại sau khi thu hoạch lúa, thường dùng để trải giường, lợp mái nhà, cho gia súc ăn, làm phân bón, cũng dùng để đan dây thừng, chiếu cói, v.v.
Ví dụ
- 1 农民把收割后的稻草晒干,用来喂牛。 (Nông dân phơi khô rơm sau khi thu hoạch để cho bò ăn.)
- 2 这间草屋的屋顶是用稻草铺成的。 (Mái của ngôi nhà tranh này được lợp bằng rơm.)
- 3 稻草可以做肥料,帮助庄稼长得更好。 (Rơm có thể làm phân bón, giúp cây trồng phát triển tốt hơn.)
- 4 他用稻草编了一条绳子。 (Anh ấy dùng rơm đan một sợi dây.)
- 5 暴风雨过后,田野里到处都是散落的稻草。 (Sau cơn bão, khắp cánh đồng là rơm rạ vương vãi.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản