Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 立方米

立方米

lì fāng mǐ

HSK 7–9

Nghĩa

  • mét khối

Định nghĩa

体积单位,表示边长为1米的正方体的体积。

Đơn vị thể tích, biểu thị thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1 mét.

Cách dùng

立方米用于测量物体的体积,常用于建筑、水利、物流等场合。口语中常简称为“方”。

Mét khối dùng để đo thể tích của vật thể, thường dùng trong xây dựng, thủy lợi, logistics. Trong khẩu ngữ thường gọi tắt là “方”.

Ví dụ

  • 1 这个水箱的容量是五立方米。 (Dung tích của bể nước này là năm mét khối.)
  • 2 工地需要十立方米混凝土。 (Công trường cần mười mét khối bê tông.)
  • 3 立方米水的重量是一吨。 (Trọng lượng của mỗi mét khối nước là một tấn.)
  • 4 这家工厂每月消耗大约两百立方米的天然气。 (Nhà máy này mỗi tháng tiêu thụ khoảng hai trăm mét khối khí tự nhiên.)
  • 5 搬家时我们租了一辆能装六立方米的货车。 (Khi chuyển nhà, chúng tôi thuê một chiếc xe tải có thể chở được sáu mét khối.)
  • 6 这个仓库的储物空间有五百立方米。 (Không gian lưu trữ của kho hàng này có năm trăm mét khối.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản