Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 策划

策划

cè huà

HSK 6

Nghĩa

  • lên kế hoạch
  • hoạch định

Định nghĩa

策划是指为了实现特定目标,对未来的行动进行预先的规划和安排,包括制定策略、安排步骤、组织资源等。

策划 là việc lên kế hoạch và sắp xếp trước cho hành động trong tương lai nhằm đạt được mục tiêu cụ thể, bao gồm xây dựng chiến lược, sắp xếp các bước, tổ chức nguồn lực, v.v.

Cách dùng

策划既可作动词,也可作名词。作动词时,表示进行规划、安排;作名词时,指已经形成的计划或方案。常用于商业活动、广告宣传、文化娱乐、政治军事等领域。有时也用于贬义,指暗中谋划不正当的事情。

策划 có thể dùng như động từ hoặc danh từ. Khi là động từ, nó chỉ hành động lên kế hoạch, sắp xếp; khi là danh từ, nó chỉ kế hoạch hoặc phương án đã được hình thành. Thường dùng trong các lĩnh vực hoạt động thương mại, quảng cáo, văn hóa giải trí, chính trị, quân sự, v.v. Đôi khi dùng với nghĩa tiêu cực, chỉ việc ngầm mưu tính những việc không chính đáng.

Ví dụ

  • 1 我们正在策划一场大型的营销活动。 (Chúng tôi đang trù hoạch một chiến dịch tiếp thị quy mô lớn.)
  • 2 这个方案是由公司资深策划团队制定的。 (Phương án này do đội ngũ trù hoạch kỳ cựu của công ty xây dựng.)
  • 3 他们秘密策划了一次越狱行动。 (Họ bí mật mưu tính một vụ vượt ngục.)
  • 4 你这次旅行有什么具体的策划吗? (Chuyến đi lần này của bạn có kế hoạch cụ thể gì không?)
  • 5 作为一名策划,你需要有丰富的想象力和严谨的逻辑。 (Là một người làm công việc trù hoạch, bạn cần có trí tưởng tượng phong phú và logic chặt chẽ.)
  • 6 这次展览的策划历时半年,终于顺利开幕。 (Việc trù hoạch triển lãm lần này kéo dài nửa năm, cuối cùng đã khai mạc thành công.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản