Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 筛选

筛选

shāi xuǎn

HSK 6

Nghĩa

  • sàng lọc
  • chọn lọc

Định nghĩa

筛选是指通过一定的方法或标准,从大量的事物或数据中选出符合条件的一部分。

Sàng lọc là chỉ việc thông qua phương pháp hoặc tiêu chuẩn nhất định, từ một lượng lớn sự vật hoặc dữ liệu chọn ra một phần thỏa mãn điều kiện.

Cách dùng

这个词常用于描述从群体中挑选、过滤的过程,可以用于人才选拔、数据筛选、产品筛选等场景。

Từ này thường dùng để miêu tả quá trình lựa chọn, lọc từ một tập thể, có thể dùng trong tuyển chọn nhân tài, lọc dữ liệu, lọc sản phẩm, v.v.

Ví dụ

  • 1 在招聘过程中,我们需要筛选简历。 (Trong quá trình tuyển dụng, chúng ta cần sàng lọc hồ sơ xin việc.)
  • 2 这个软件可以快速筛选出错误的数据。 (Phần mềm này có thể nhanh chóng lọc ra dữ liệu sai.)
  • 3 经过层层筛选,他最终获得了这份工作。 (Sau nhiều vòng tuyển chọn, cuối cùng anh ấy đã nhận được công việc này.)
  • 4 消费者在购物时可以根据价格来筛选商品。 (Người tiêu dùng khi mua sắm có thể lọc sản phẩm theo giá cả.)
  • 5 科学家从大量样本中筛选出有价值的基因。 (Các nhà khoa học đã sàng lọc ra những gen có giá trị từ lượng lớn mẫu vật.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản