Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

suàn

HSK 4

Nghĩa

  • tính toán
  • coi như

Định nghĩa

计算;算作;算是;表示让步;总算。

to calculate; to count; to regard as; even if; finally.

Cách dùng

用于计数量、认为某事是某种情况、表示让步或最终完成。

Used for calculating numbers, considering something as a certain case, expressing concession, or indicating final completion.

Ví dụ

  • 1 了一下总账。 (He calculated the total account.)
  • 2 这不什么大事。 (This doesn't count as a big deal.)
  • 3 你不来,我们也会继续。 (Even if you don't come, we will continue.)
  • 4 赶上了末班车。 (Finally caught the last bus.)
  • 5 了吧,别生气了。 (Forget it, don't be angry.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản