算数
suàn shù
Nghĩa
- giữ lời
- có hiệu lực
Định nghĩa
算数(suàn shù)① 计算数目;② 承认有效;③ 看作、算作。
算数(suàn shù)① đếm số, tính toán; ② công nhận có hiệu lực; ③ coi như, tính là.
Cách dùng
这个词语常用于表示某个说法或行为是否有效,也可表示计算数目。常见搭配有‘说话算数’(遵守诺言)、‘不算数’(不生效)。
Từ này thường dùng để biểu thị lời nói hoặc hành vi có hiệu lực hay không, cũng có thể biểu thị việc tính toán số lượng. Các cụm từ thường gặp là '说话算数' (giữ lời hứa), '不算数' (không có hiệu lực).
Ví dụ
- 1 你答应的事情一定要算数。 (Bạn đã hứa thì nhất định phải giữ lời.)
- 2 这次比赛的成绩不算数。 (Kết quả của cuộc thi lần này không được tính.)
- 3 他说的话从来都不算数。 (Lời nói của anh ta xưa nay không bao giờ giữ lời.)
- 4 孩子开始学算数了。 (Đứa trẻ bắt đầu học tính toán.)
- 5 在这个游戏中,掷出的点数算数。 (Trong trò chơi này, số điểm tung ra được tính.)
- 6 你怎么能这样?说话算数! (Sao bạn có thể như vậy? Nói là giữ lời chứ!)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản