Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 算盘

算盘

suàn pán

HSK 7–9

Nghĩa

  • bàn tính
  • toan tính

Định nghĩa

算盘是一种传统计算工具,由框、梁、珠组成,可用于加减乘除等运算。也用来比喻心中的打算或计划。

Bàn tính là công cụ tính toán truyền thống, gồm khung, thanh ngang và các hạt tính, dùng để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia. Cũng dùng để ví von cho sự tính toán hoặc kế hoạch trong lòng.

Cách dùng

该词可具体指计算工具,也可用于比喻个人的打算、计划或小算盘。常用于“打算盘”或“打小算盘”等搭配中。

Từ này có thể dùng để chỉ công cụ tính toán cụ thể, cũng có thể dùng để ví von cho kế hoạch, dự định cá nhân hay sự tính toán riêng. Thường dùng trong các cụm từ như “đánh bàn tính” hoặc “đánh bàn tính nhỏ”.

Ví dụ

  • 1 他正在用算盘计算账目。 (Anh ấy đang dùng bàn tính để tính toán sổ sách.)
  • 2 这个老会计打算盘打得又快又准。 (Người kế toán lâu năm này bấm bàn tính vừa nhanh vừa chính xác.)
  • 3 他心里打着小算盘,想占便宜。 (Trong lòng anh ta có những tính toán nhỏ, muốn chiếm lợi.)
  • 4 别光打自己的算盘,也要考虑别人的利益。 (Đừng chỉ tính toán lợi ích của riêng mình, cũng phải xem xét lợi ích của người khác.)
  • 5 每做一件事,他都要先打打算盘。 (Mỗi khi làm việc gì, anh ta đều tính toán trước.)
  • 6 算盘是中国古代的重要发明。 (Bàn tính là một phát minh quan trọng của Trung Quốc cổ đại.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome