Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

fěn

HSK 6

Nghĩa

  • bột
  • màu hồng
  • bún, miến

Định nghĩa

细末;粉红色;爱好者(粉丝)

powder; pink; fan (as in enthusiast)

Cách dùng

可作为名词(末、丝)或形容词(红色)。

Can be used as a noun (powder, fan) or adjective (pink).

Ví dụ

  • 1 她脸上擦了些。 (She put some powder on her face.)
  • 2 那件红色的裙子很漂亮。 (That pink dress is very beautiful.)
  • 3 他是刘德华的丝。 (He is a fan of Andy Lau.)
  • 4 我需要买些洗衣。 (I need to buy some laundry detergent.)
  • 5 这种花会引起过敏。 (This kind of pollen can cause allergies.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản