繁衍
fán yǎn
Nghĩa
- sinh sôi nảy nở
- sinh sản
Định nghĩa
指生物逐渐增多或繁殖。
Chỉ sự sinh sôi tăng lên dần dần hoặc sinh sản của sinh vật.
Cách dùng
常用于形容生物种群、人口、文化等的延续和增长。多用于书面语。
Thường dùng để miêu tả sự duy trì và tăng trưởng của quần thể sinh vật, dân số, văn hóa, v.v. Chủ yếu dùng trong văn viết trang trọng.
Ví dụ
- 1 这种鱼在河流中繁衍得很快。 (Loài cá này sinh sôi nảy nở rất nhanh trong sông.)
- 2 人类在地球上不断繁衍。 (Loài người không ngừng sinh sôi trên Trái Đất.)
- 3 这里的气候适合植物繁衍。 (Khí hậu ở đây thích hợp cho thực vật sinh sôi.)
- 4 文化在交流中繁衍发展。 (Văn hóa sinh sôi và phát triển trong giao lưu.)
- 5 繁衍后代是动物的本能。 (Sinh sản con cái là bản năng của động vật.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản