Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 级别

级别

jí bié

HSK 7–9

Nghĩa

  • cấp bậc
  • cấp độ

Định nghĩa

指等级、层次或级别的高低,常用来表示事物在某种标准下所处的地位或分类。

Chỉ cấp bậc, tầng lớp hoặc mức độ cao thấp, thường dùng để biểu thị vị trí hoặc phân loại của sự vật theo một tiêu chuẩn nào đó.

Cách dùng

“级别”是一个名词,常用来描述职位、等级、水平、重要程度等的分类层级。可以用于正式场合(如工作、组织)和非正式场合(如游戏、评价)。使用时通常搭配形容词如“高、低、不同”或数量词。

“级别” là danh từ, thường dùng để mô tả cấp phân loại của chức vụ, cấp bậc, trình độ, mức độ quan trọng,... Có thể dùng trong ngữ cảnh trang trọng (như công việc, tổ chức) và không trang trọng (như trò chơi, đánh giá). Khi sử dụng thường kết hợp với tính từ như “cao, thấp, khác nhau” hoặc từ chỉ số lượng.

Ví dụ

  • 1 他的职位级别很高,负责整个公司的运营。 (Cấp bậc chức vụ của anh ấy rất cao, phụ trách toàn bộ hoạt động của công ty.)
  • 2 这次考试分为三个级别,分别是初级、中级和高级。 (Kỳ thi này được chia thành ba cấp độ, lần lượt là sơ cấp, trung cấp và cao cấp.)
  • 3 在游戏里,玩家的级别越高,能使用的技能就越多。 (Trong trò chơi, cấp độ của người chơi càng cao thì càng sử dụng được nhiều kỹ năng.)
  • 4 政府对该地区的安全级别进行了调整。 (Chính phủ đã điều chỉnh cấp độ an ninh cho khu vực này.)
  • 5 参加会议的代表来自不同级别的政府部门。 (Các đại biểu tham dự hội nghị đến từ các cơ quan chính phủ có cấp bậc khác nhau.)
  • 6 这套汉语教材适合中高级别的学习者使用。 (Bộ giáo trình tiếng Trung này phù hợp với người học ở trình độ trung cấp và cao cấp.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome