Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 纪录片

纪录片

jì lù piàn

HSK 5

Nghĩa

  • phim tài liệu

Định nghĩa

纪录片是以真实生活为素材,以真人真事为表现对象,并对其进行艺术的加工与展示的,以展现真实为本质,并用真实引发人们思考的电影或电视艺术形式。

Phim tài liệu là loại hình nghệ thuật điện ảnh hoặc truyền hình lấy chất liệu từ cuộc sống thực, lấy người thật việc thật làm đối tượng thể hiện, tiến hành gia công và trình bày nghệ thuật, lấy việc thể hiện sự thật làm bản chất, và dùng sự thật để khơi gợi suy nghĩ của con người.

Cách dùng

纪录片” 通常用作名词,指一种影视类型。它可以单独使用,也可以修饰其他名词,如 “纪录片导演”、“纪录片频道”。在句子中常作主语或宾语。

纪录片” thường được dùng như danh từ, chỉ một thể loại phim ảnh. Nó có thể đứng riêng lẻ hoặc bổ nghĩa cho danh từ khác, như “đạo diễn phim tài liệu”, “kênh phim tài liệu”. Trong câu thường giữ vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ.

Ví dụ

  • 1 这部纪录片记录了西藏的美丽风光。 (Bộ phim tài liệu này ghi lại phong cảnh đẹp của Tây Tạng.)
  • 2 我最近喜欢看关于历史的纪录片。 (Gần đây tôi thích xem phim tài liệu về lịch sử.)
  • 3 这部纪录片讲述了非洲野生动物的生存故事。 (Bộ phim tài liệu này kể về câu chuyện sinh tồn của động vật hoang dã châu Phi.)
  • 4 她是一位著名的纪录片导演。 (Cô ấy là một đạo diễn phim tài liệu nổi tiếng.)
  • 5 纪录片不仅具有教育意义,还能引发人们对社会问题的关注。 (Phim tài liệu không chỉ có ý nghĩa giáo dục mà còn có thể khơi gợi sự quan tâm của mọi người đối với các vấn đề xã hội.)
  • 6 我们花了一年的时间拍摄这部关于海洋污染的纪录片。 (Chúng tôi đã dành một năm để quay bộ phim tài liệu về ô nhiễm đại dương này.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản