Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 纱

纱

shā

HSK 7–9

Nghĩa

  • sợi bông
  • vải the

Định nghĩa

纱,是由纤维纺成的线或织成的薄而透明的织物,也可指用细线编成的网状物,如窗纱等。

Sợi là loại chỉ được kéo từ sợi, hoặc vải dệt mỏng và trong mờ, cũng có thể chỉ các vật dạng lưới đan bằng sợi mảnh như lưới cửa sổ v.v.

Cách dùng

纱常作名词使用,可指纺织材料(如棉纱、纱线),也可指薄而透明的织物(如面纱、纱巾),还可指带网眼的防护物品(如纱窗、纱门)。常用量词有“根”、“层”、“块”等。

'Sợi' thường dùng như danh từ, chỉ vật liệu dệt (như sợi bông, chỉ sợi), cũng chỉ vải mỏng trong mờ (như khăn che mặt, khăn voan), cũng chỉ vật bảo vệ dạng lưới (như lưới cửa sổ, cửa lưới). Lượng từ thường dùng là '根', '层', '块' v.v.

Ví dụ

  • 1 这匹纱质量很好,用来做夏天的裙子。 (Tấm vải mỏng này chất lượng rất tốt, dùng để may váy mùa hè.)
  • 2 她把纱窗拉开,让新鲜空气进来。 (Cô ấy kéo cửa lưới ra để không khí trong lành tràn vào.)
  • 3 医生用纱布包扎伤口。 (Bác sĩ dùng gạc băng bó vết thương.)
  • 4 妈妈买了一卷棉纱,准备织毛衣。 (Mẹ mua một cuộn sợi bông, chuẩn bị đan áo len.)
  • 5 新娘戴着白色的纱巾,看起来很美丽。 (Cô dâu đeo khăn voan trắng, trông rất đẹp.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome