Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 组装

组装

zǔ zhuāng

HSK 7–9

Nghĩa

  • lắp ráp

Định nghĩa

把零件按一定顺序和方式组合起来,成为一个整体。

Ghép các bộ phận theo một trình tự và cách thức nhất định để tạo thành một tổng thể.

Cách dùng

多用于机器、设备、家具等物品的安装过程,也可以引申为把抽象事物组合在一起。

Thường dùng cho quá trình lắp đặt máy móc, thiết bị, đồ nội thất, v.v., cũng có thể mở rộng nghĩa là kết hợp các sự vật trừu tượng lại với nhau.

Ví dụ

  • 1 他正在组装一台电脑。 (Anh ấy đang lắp ráp một chiếc máy tính.)
  • 2 这个书架需要自己组装。 (Cái giá sách này cần tự lắp ráp.)
  • 3 工人把零件组装成汽车。 (Công nhân lắp ráp các bộ phận thành ô tô.)
  • 4 组装这个模型需要耐心。 (Lắp ráp mô hình này cần sự kiên nhẫn.)
  • 5 我们需要把各部分组装成一个完整的方案。 (Chúng ta cần lắp ráp các phần lại thành một phương án hoàn chỉnh.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản