Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

jīng

HSK 7–9

Nghĩa

  • trải qua
  • kinh (sách)
  • kinh tuyến

Định nghĩa

指经历、通过;也指经典、经营、经济等。

To experience, pass through; also refers to classics, manage, economy, etc.

Cách dùng

根据语境不同,可用作动词(过、营)、名词(典、济)或量词等。

Depending on context, can be used as a verb (to experience, to manage), noun (classics, economy), or measure word.

Ví dụ

  • 1 上海去北京。(I go to Beijing via Shanghai.)
  • 2 他读了很多书。(He has read many scriptures.)
  • 3 中国济发展很快。(China's economy is developing rapidly.)
  • 4 营一家公司。(He runs a company.)
  • 5 她正在期。(She is on her period.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản