Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 结婚

结婚

jié hūn

HSK 3

Nghĩa

  • kết hôn
  • cưới

Định nghĩa

男女双方依法确立婚姻关系,成为合法夫妻。

Việc nam nữ chính thức xác lập quan hệ hôn nhân theo pháp luật, trở thành vợ chồng hợp pháp.

Cách dùng

通常作动词,表示两个人正式结为夫妻。后可接结婚对象,也可单独使用。常与“和”、“跟”等介词搭配,构成“和/跟某人结婚”结构。

Thường dùng như động từ, chỉ việc hai người chính thức trở thành vợ chồng. Sau nó có thể kèm đối tượng kết hôn, cũng có thể dùng độc lập. Thường kết hợp với các giới từ như "và", "với" để tạo thành cấu trúc "kết hôn với ai đó".

Ví dụ

  • 1 他们去年结婚了。 (Họ đã kết hôn năm ngoái.)
  • 2 你打算什么时候结婚? (Bạn dự định khi nào kết hôn?)
  • 3 我最好的朋友下个月结婚。 (Bạn thân nhất của tôi sẽ kết hôn vào tháng sau.)
  • 4 他们已经结婚十年了。 (Họ đã kết hôn được mười năm.)
  • 5 她和一位医生结婚了。 (Cô ấy kết hôn với một bác sĩ.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản