Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 结账

结账

jié zhàng

HSK 4

Nghĩa

  • thanh toán
  • tính tiền

Định nghĩa

结账指结算账目,通常指在餐厅、酒店等消费后支付费用。

Thanh toán hóa đơn, tính tiền sau khi tiêu dùng tại nhà hàng, khách sạn, v.v.

Cách dùng

用于动词,表示付清账单或结算交易。常见于餐饮、购物、住宿等场合。可以说“结账”或“买单”等。

Dùng như động từ, chỉ việc thanh toán hóa đơn hoặc kết toán giao dịch. Thường gặp trong ăn uống, mua sắm, lưu trú. Có thể nói “结账” hoặc “买单”.

Ví dụ

  • 1 服务员,请结账。 (Phục vụ, xin thanh toán.)
  • 2 我们吃完饭就结账吧。 (Chúng ta ăn xong rồi thanh toán nhé.)
  • 3 在酒店退房时,需要到前台结账。 (Khi trả phòng khách sạn, cần đến quầy lễ tân để thanh toán.)
  • 4 他拿出钱包准备结账。 (Anh ấy lấy ví ra chuẩn bị thanh toán.)
  • 5 这次聚餐大家AA制,每个人自己结账。 (Bữa ăn này mọi người chia tiền, mỗi người tự thanh toán.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản