络绎不绝
luò yì bù jué
Nghĩa
- nườm nượp không dứt
- liên tục không ngớt
Định nghĩa
形容行人、车马、船只等前后相接,连续不断。
Miêu tả người đi, xe ngựa, thuyền bè... nối tiếp nhau không dứt.
Cách dùng
多用于形容人或事物来往频繁、接连不断。常作谓语、定语,也作状语。
Thường dùng để miêu tả người hoặc sự vật qua lại thường xuyên, liên tục không ngừng. Thường làm vị ngữ, định ngữ, cũng có thể làm trạng ngữ.
Ví dụ
- 1 节日的街头,行人络绎不绝。 (Trên đường phố ngày lễ, người đi lại nối tiếp nhau không dứt.)
- 2 参观展览的人络绎不绝。 (Người tham quan triển lãm đến liên tục không ngừng.)
- 3 通往景区的路上,车辆络绎不绝。 (Trên đường đến khu thắng cảnh, xe cộ qua lại liên tục.)
- 4 这家餐厅生意很好,顾客络绎不绝。 (Nhà hàng này làm ăn rất tốt, khách hàng đến liên tục.)
- 5 近年来,来这个小镇旅游的人络绎不绝。 (Những năm gần đây, du khách đến thị trấn nhỏ này du lịch không ngớt.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản