Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 缓和

缓和

huǎn hé

HSK 7–9

Nghĩa

  • làm dịu
  • hòa hoãn

Định nghĩa

缓和指使紧张的局面、关系、情绪等变得平和、不激烈;也可以指天气、气氛等变得温和舒适。

缓和 có nghĩa là làm cho tình hình căng thẳng, quan hệ, cảm xúc trở nên bình hòa, bớt gay gắt; cũng có thể chỉ thời tiết, không khí trở nên ôn hòa, dễ chịu.

Cách dùng

缓和可以作动词或形容词。作动词时,后面常接“局势”、“关系”、“矛盾”、“气氛”等名词;作形容词时,修饰“语气”、“态度”等,也可以形容天气、气候。

缓和 có thể dùng làm động từ hoặc tính từ. Khi làm động từ, thường đi kèm với các danh từ như 'cục diện', 'quan hệ', 'mâu thuẫn', 'không khí'; khi làm tính từ, bổ nghĩa cho 'giọng điệu', 'thái độ', và cũng có thể miêu tả thời tiết, khí hậu.

Ví dụ

  • 1 双方通过对话缓和了紧张局势。 (Hai bên thông qua đối thoại đã làm dịu bớt tình hình căng thẳng.)
  • 2 听到这个消息,他的语气缓和了许多。 (Nghe tin này, giọng điệu của anh ấy dịu đi nhiều.)
  • 3 最近的天气缓和了不少,适合出去走走。 (Thời tiết gần đây dễ chịu hơn nhiều, thích hợp để ra ngoài đi dạo.)
  • 4 她试图缓和一下尴尬的气氛。 (Cô ấy cố gắng làm dịu bớt bầu không khí ngượng ngùng.)
  • 5 政府采取了一系列措施来缓和物价上涨的压力。 (Chính phủ đã thực hiện một loạt biện pháp để giảm bớt áp lực giá cả tăng cao.)
  • 6 他的态度变得缓和,不再那么强硬了。 (Thái độ của anh ấy trở nên ôn hòa, không còn cứng rắn như trước.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản