编程
biān chéng
Nghĩa
- lập trình
Định nghĩa
指编写计算机程序,即用计算机语言设计并实现特定功能的过程。
Là việc viết chương trình máy tính, tức là dùng ngôn ngữ máy tính để thiết kế và thực hiện các chức năng cụ thể.
Cách dùng
作动词时,常用于表示编写代码、开发软件;也可作名词,表示编程这一活动或领域。
Khi làm động từ, thường dùng để chỉ việc viết mã, phát triển phần mềm; cũng có thể làm danh từ, chỉ hoạt động hoặc lĩnh vực lập trình.
Ví dụ
- 1 他正在学习编程。 (Anh ấy đang học lập trình.)
- 2 编程需要耐心和细心。 (Lập trình cần sự kiên nhẫn và tỉ mỉ.)
- 3 我每天花几个小时编程。 (Tôi dành vài giờ mỗi ngày để lập trình.)
- 4 编程语言有很多种,比如Python和Java。 (Có nhiều loại ngôn ngữ lập trình, ví dụ như Python và Java.)
- 5 他的工作是编程和测试软件。 (Công việc của anh ấy là lập trình và kiểm thử phần mềm.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản