缩短
suō duǎn
Nghĩa
- rút ngắn
Định nghĩa
使长度、时间、距离等减少或变短。
Làm cho chiều dài, thời gian, khoảng cách... giảm đi hoặc trở nên ngắn hơn.
Cách dùng
这是一个及物动词,后面通常接表示时间、距离、文章、寿命等名词作宾语。常用于描述把原本较长或较久的事物变为较短或较久的过程。
Đây là ngoại động từ, phía sau thường kết hợp với danh từ chỉ thời gian, khoảng cách, bài văn, tuổi thọ... làm tân ngữ. Thường dùng để miêu tả quá trình biến một thứ vốn dài hoặc lâu thành ngắn hơn hoặc ít hơn.
Ví dụ
- 1 我们需要缩短会议时间,因为大家都很忙。 (Chúng ta cần rút ngắn thời gian họp vì mọi người đều rất bận.)
- 2 这条路已经缩短了十公里。 (Con đường này đã được rút ngắn mười cây số.)
- 3 请把文章缩短到五百字以内。 (Xin hãy rút ngắn bài viết xuống trong vòng năm trăm chữ.)
- 4 吸烟会缩短人的寿命。 (Hút thuốc sẽ làm rút ngắn tuổi thọ của con người.)
- 5 为了赶时间,我们缩短了休息时间。 (Để kịp thời gian, chúng tôi đã rút ngắn thời gian nghỉ ngơi.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.